Mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh chuẩn quốc tế 2024

Thời gian đọc: 23 phút
Quản trịBài viếtEbookMẫu tài liệu
12/07/24 17:44:25 | Lượt xem: 1381
Mẫu KPI cho nhân viên kinh doanhDownload Now
mẫu kpi cho nhân viên kinh doanh

Mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh là một trong những bí quyết thành công giúp tăng doanh số, cải thiện hình ảnh thương hiệu và đạt được mục tiêu kinh doanh của công ty. Nếu bạn quan tâm đến việc xây dựng một hệ thống KPI cho nhân viên kinh doanh, hãy tìm hiểu thêm về các mẫu kpi cho nhân viên sales hiệu quả trong bài viết dưới đây nhé!

KPI (Key Performance Indicators) là các chỉ số quan trọng để đo lường và đánh giá hiệu quả hoạt động của một tổ chức hoặc bộ phận. Các mẫu KPI cho nhân viên sales là các chỉ số được sử dụng để đánh giá đóng góp của nhân viên kinh doanh trong việc đạt được mục tiêu kinh doanh của công ty. 

Lợi ích của mẫu kpi cho nhân viên sales

Mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh cung cấp cho các nhà lãnh đạo bán hàng các thông tin định lượng cần thiết để xác định cơ hội tăng trưởng, giải quyết những vấn đề không hiệu quả và chứng minh ROI cho các khoản đầu tư. Thay vì đoán lý do tại sao giao dịch được thực hiện hoặc thất bại, mục tiêu doanh thu không đạt, KPIs giúp giải đáp những vấn đề này thông qua các con số. Sử dụng mẫu KPI phòng kinh doanh cung cấp một chu trình phản hồi để sửa đổi khi cần thiết và tập trung nỗ lực vào những yếu tố quan trọng. 

mẫu kpi cho nhân viên kinh doanh
Mẫu đánh giá KPI cho nhân viên kinh doanh mới nhất 2023

Cùng điểm qua một vài lợi ích khi sử dụng mẫu kpi cho nhân viên bán hàng:

Tăng cường hiệu quả hoạt động kinh doanh

KPIs giúp đo lường và đánh giá hiệu quả hoạt động của nhân viên kinh doanh. Bằng cách theo dõi các chỉ số quan trọng, nhà quản lý có thể xác định những lĩnh vực cần cải thiện và tối ưu hóa các quy trình kinh doanh.

Định hướng chiến lược kinh doanh

Mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh giúp định hướng chiến lược kinh doanh hiệu quả bằng cách xác định các mục tiêu kinh doanh cụ thể và đo lường tiến độ của KPIs. Điều này giúp nhà quản trị tập trung vào những hoạt động mang lại giá trị nhất cho doanh nghiệp.

Tăng cường động lực và sự tham gia của nhân viên

KPIs giúp tạo ra một môi trường làm việc đầy cạnh tranh và động lực cho nhân viên kinh doanh. Thông qua việc thiết lập các chỉ tiêu và mục tiêu rõ ràng, nhân viên cảm thấy được động viên và thúc đẩy để đạt được các mục tiêu này.

Tăng cường khả năng dự báo và đánh giá rủi ro

KPI cho nhân viên kinh doanh giúp bạn dự đoán và đánh giá rủi ro của các chiến lược kinh doanh. Bằng cách theo dõi các chỉ số quan trọng, bạn có thể đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu chính xác và đưa ra các biện pháp phòng ngừa rủi ro.

Tải ngay:

1.  Mẫu KPI cho bộ phận Sales, Marketing, HR,..mới nhất

2. Mẫu KPI cho nhân viên Marketing: bí mật tăng 300% hiệu suất 

Chỉ số đánh giá KPI cho nhân viên kinh doanh

Dưới đây là một số chỉ số đánh giá KPI thường có trong các mẫu kpi cho phòng kinh doanh mà mọi nhà quản lý nên biết

Tăng trưởng doanh số bán (Sales Growth)

Sales growth là một chỉ số quan trọng trong biểu mẫu kpi cho nhân viên kinh doanh để đánh giá sự tăng trưởng doanh số bán hàng của một doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định. Chỉ số này được tính bằng cách so sánh doanh số bán hàng trong khoảng thời gian hiện tại với doanh số bán hàng trong khoảng thời gian trước đó. Nếu doanh số bán hàng tăng trong khoảng thời gian hiện tại so với khoảng thời gian trước đó, thì doanh nghiệp sẽ có mức tăng trưởng doanh số.

Chi phí mua lại của khách hàng (Customer Acquisition Cost - CAC)

Được sử dụng rất nhiều trong các mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh, chỉ số này đo lường tổng chi phí một doanh nghiệp phải chi để thu hút một khách hàng mới. Các chi phí này có thể bao gồm chi phí quảng cáo, chi phí tiếp thị, chi phí bán hàng, chi phí tạo nội dung, chi phí SEO, và chi phí phát triển sản phẩm hay dịch vụ mới. Để tính CAC, doanh nghiệp cần chia tổng chi phí thu hút khách hàng mới trong một khoảng thời gian nhất định cho số lượng khách hàng mới mà họ đã thu hút trong cùng khoảng thời gian đó.

Giá trị trọn đời của khách hàng (Customer Lifetime Value - CLV)

Chỉ số này đo lường tổng giá trị mà một khách hàng có thể mang lại cho doanh nghiệp trong suốt quãng thời gian họ tương tác với doanh nghiệp. Các chi phí để duy trì và phục vụ khách hàng trong suốt quãng thời gian này cũng được tính vào CLV. Để tính toán CLV, doanh nghiệp cần tính toán giá trị trung bình mà một khách hàng mang lại cho doanh nghiệp trong mỗi lần tương tác, sau đó nhân với số lần tương tác trung bình trong quãng thời gian khách hàng tương tác với doanh nghiệp.

Tỷ lệ chuyển đổi khách hàng tiềm năng (Lead Conversion Rate - LCR)

Trong mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh, chỉ số này đo lường tỷ lệ số lượng khách hàng tiềm năng trở thành khách hàng thực sự trên tổng số khách hàng tiềm năng. Để tính toán LCR, doanh nghiệp cần chia số lượng khách hàng tiềm năng đã trở thành khách hàng thực sự trong một khoảng thời gian nhất định cho tổng số khách hàng tiềm năng trong cùng khoảng thời gian đó.

Tỷ lệ rời bỏ của khách hàng (Customer Churn Rate)

Chỉ số này đo lường tỷ lệ số lượng khách hàng bỏ đi trong một khoảng thời gian nhất định trên tổng số khách hàng của doanh nghiệp trong cùng khoảng thời gian đó. Để tính toán CCR, doanh nghiệp cần chia số lượng khách hàng bỏ đi trong một khoảng thời gian nhất định cho tổng số khách hàng của doanh nghiệp trong cùng khoảng thời gian đó. 

Độ dài chu kỳ bán hàng (Sales Cycle Length)

Sales Cycle Length (SCL) là thời gian trung bình mà một khách hàng tương tác với doanh nghiệp trước khi quyết định mua sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp. Thời gian này bao gồm các bước trong quá trình bán hàng như tìm kiếm thông tin, đánh giá sản phẩm/dịch vụ, đàm phán giá cả và quyết định mua hàng.

Để tính toán SCL, doanh nghiệp cần tính toán tổng thời gian mà khách hàng tiêu thụ trước khi quyết định mua hàng, sau đó chia cho số lượng khách hàng đã mua hàng trong khoảng thời gian đó. Ví dụ, nếu tổng thời gian trung bình mà khách hàng tiêu thụ là 60 ngày và trong khoảng thời gian đó có 10 khách hàng mua hàng, thì SCL của doanh nghiệp là 6 ngày.

Cách xây dựng KPI cho nhân viên kinh doanh

Cách xây dựng KPI cho nhân viên kinh doanh bao gồm các bước sau:

  1. Xác định mục tiêu kinh doanh

Bước đầu tiên là xác định mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp. Mục tiêu kinh doanh có thể bao gồm các mục tiêu về doanh số, lợi nhuận, thị phần, hoặc khách hàng.

  1. Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến mục tiêu kinh doanh

Sau khi xác định được mục tiêu kinh doanh, bạn cần xác định các yếu tố ảnh hưởng đến mục tiêu kinh doanh đó. Các yếu tố này có thể bao gồm các yếu tố bên trong doanh nghiệp, chẳng hạn như chiến lược kinh doanh, sản phẩm, dịch vụ, hoặc nhân viên; hoặc các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp, chẳng hạn như thị trường, đối thủ cạnh tranh, hoặc nền kinh tế.

  1. Xác định các chỉ số đo lường

Tiếp theo, bạn cần xác định các chỉ số đo lường để đánh giá hiệu suất của nhân viên kinh doanh. Các chỉ số này phải có liên quan đến mục tiêu kinh doanh và các yếu tố ảnh hưởng đến mục tiêu kinh doanh.

  1. Xác định tiêu chuẩn đánh giá

Cuối cùng, bạn cần xác định tiêu chuẩn đánh giá để xác định mức độ đạt được mục tiêu của các chỉ số đo lường. Tiêu chuẩn đánh giá phải rõ ràng, cụ thể, và có thể đo lường được.

Dưới đây là một số ví dụ về KPI phòng kinh doanh:

  • Doanh số bán hàng: Đây là chỉ số KPI quan trọng nhất đối với nhân viên kinh doanh. Doanh số bán hàng có thể được đo lường theo nhiều cách khác nhau, chẳng hạn như doanh số theo sản phẩm, doanh số theo khách hàng, hoặc doanh số theo khu vực.
  • Tỷ lệ chốt đơn hàng: Tỷ lệ chốt đơn hàng là tỷ lệ giữa số đơn hàng đã chốt và số đơn hàng tiềm năng. Tỷ lệ chốt đơn hàng cao cho thấy nhân viên kinh doanh có khả năng thuyết phục khách hàng mua hàng.
  • Tỷ lệ khách hàng quay lại: Tỷ lệ khách hàng quay lại là tỷ lệ giữa số khách hàng đã mua hàng lần thứ hai và số khách hàng đã mua hàng lần đầu. Tỷ lệ khách hàng quay lại cao cho thấy nhân viên kinh doanh có khả năng xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng.
  • Chi phí bán hàng: Chi phí bán hàng là tổng chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện hoạt động bán hàng. Chi phí bán hàng thấp cho thấy nhân viên kinh doanh có hiệu quả trong việc sử dụng nguồn lực của doanh nghiệp.

Tham khảo thêm:

1. 13 file excel quản lý bán hàng mới nhất

2. Mẫu công việc cho nhân viên kinh doanh chuẩn mực 2024

Mẫu KPI cho nhân viên sales theo từng vị trí

Sau đây là một ssoo cần thiết bạn có thể bổ sung trong mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh theo từng vị trí

KPI Giám đốc kinh doanh toàn quốc

KPIs

Cách đo

Ý nghĩa

Doanh số thực hiện (theo năm kinh doanh)

Tổng doanh số thực đạt/Tổng doanh số kế hoạch

Đánh giá mức độ hoàn thành chỉ tiêu hàng năm của doanh nghiệp

Tăng giảm khách hàng (Nhà phân phối, sỉ và lẻ theo loại)

Tổng số khách hàng tăng (giảm)/Tổng số khách hàng năm trước

Đánh giá mức độ hiệu quả của chính sách bán hàng dành cho nhà phân phối sau 1 năm

Ngân sách bán hàng thực hiện

Tổng ngân sách thực hiện/Tổng ngân sách kế hoạch

Đánh giá mức độ kiểm soát hiệu quả ngân sách bán hàng

Hiệu quả chi ngân sách so với năm trước

Tổng ngân sách tăng (giảm)Tổng doanh thu tăng giảm

Đánh giá hiệu quả sử dụng ngân sách bán hàng

Hiệu quả chương trình huấn luyện, đào tạo theo năm

Ngân sách đào tạo tăng (giảm)/Tổng doanh thu tăng (giảm)

Đánh giá mức độ hiệu quả của các chương trình đào tạo, huấn luyện trong bán hàng

Tỷ lệ ổn định nhân sự đối với mỗi vị trí công tác

Tổng số nhân sự tăng (giảm)/Tổng số nhân sự năm trước

Đánh giá mức độ hiệu quả của chính sách dành cho đội ngũ bán hàng

KPIs cho giám đốc kinh doanh vùng (trưởng phòng kinh doanh)

KPIs

Cách đo

Ý nghĩa

Doanh số thực hiện (theo quý và năm kinh doanh)

Tổng doanh số thực đạt/Tổng doanh số kế hoạch

Đánh giá mức độ hoàn thành chỉ tiêu hàng quý và năm của vùng phụ trách

Tăng giảm khách hàng (Nhà phân phối, sỉ và lẻ) mỗi loại theo quý và năm

Tổng số khách hàng tăng (giảm)/Tổng số khách hàng

Đánh giá mức độ hiệu quả của việc thực thi chính sách bán hàng dành cho nhà phân phối sau 1 quý và 1 năm

Ngân sách bán hàng thực hiện theo quý và năm

Tổng ngân sách thực hiện/Tổng ngân sách kế hoạch

Đánh giá mức độ kiểm soát hiệu quả ngân sách bán hàng

Hiệu quả chi ngân sách so với quý và năm trước

Tổng ngân sách tăng (giảm)/Tổng doanh thu tăng giảm

Đánh giá hiệu quả sử dụng ngân sách bán hàng

Thực hiện huấn luyện, đào tạo

Số chương trình thực hiện/Số chương trình kế hoạch

Đánh giá việc thực hiện các chương trình huấn luyện, đào tạo theo quý và năm

Hiệu quả chương trình huấn luyện, đào tạo theo quý và năm

Ngân sách đào tạo tăng (giảm)/Tổng doanh thu tăng (giảm)

Đánh giá mức độ hiệu quả của các chương trình đào tạo, huấn luyện trong bán hàng

Tỷ lệ ổn định nhân sự đối với mỗi vị trí công tác theo quý và năm của vùng

Tổng số nhân sự tăng (giảm)/Tổng số nhân sự kinh doanh

Đánh giá mức độ hiệu quả của chính sách dành cho đội ngũ bán hàng

KPIs cho giám sát bán hàng

KPIs

Cách đo

Ý nghĩa

Doanh số thực hiện (theo tháng và quý kinh doanh)

Doanh số thực đạt/Doanh số kế hoạch

Đánh giá mức độ hoàn thành chỉ tiêu bán hàng cá nhân

Doanh số thực hiện (theo tháng và quý kinh doanh)

Tổng doanh số thực đạt/Tổng doanh số kế hoạch

Đánh giá mức độ hoàn thành chỉ tiêu bán hàng khu vực phụ trách

Tăng giảm khách hàng (Nhà phân phối, sỉ và lẻ) mỗi loại theo tháng và quý

Số khách hàng tăng (giảm)/Số khách hàng

Đánh giá mức độ tăng giảm số khách hàng của cá nhân thực hiện so với tháng và quý trước đó

Tăng giảm khách hàng (Nhà phân phối, sỉ và lẻ) mỗi loại theo tháng và quý

Tổng số khách hàng tăng (giảm)/Tổng số khách hàng

Đánh giá mức độ tăng giảm số khách hàng của khu vực so với tháng và quý trước đó

Ngân sách bán hàng thực hiện theo tháng và quý

Tổng ngân sách thực hiện/Tổng ngân sách kế hoạch

Đánh giá mức độ kiểm soát hiệu quả ngân sách bán hàng

Hiệu quả chi ngân sách

Tổng ngân sách tăng (giảm)/Tổng doanh thu tăng giảm

Đánh giá hiệu quả sử dụng ngân sách bán hàng so với tháng và quý trước đó

Hiệu quả chương trình huấn luyện, đào tạo theo quý và năm

Ngân sách đào tạo tăng (giảm)/Tổng doanh thu tăng (giảm)

Đánh giá mức độ hiệu quả của các chương trình đào tạo, huấn luyện trong bán hàng

Tỷ lệ ổn định nhân sự đối với mỗi vị trí công tác theo tháng và quý

Tổng số nhân sự tăng (giảm)/Tổng số nhân sự kinh doanh

Đánh giá mức độ hiệu quả của chính sách dành cho đội ngũ bán hàng trong khu vực

KPIs cho nhân viên kinh doanh (đại diện bán hàng)

KPIs

Cách đo

Ý nghĩa

Doanh số thực hiện theo ngày và tuần

Doanh số thực đạt/Doanh số kế hoạch

Đánh giá mức độ hoàn thành chỉ tiêu bán hàng cá nhân

Chỉ tiêu số trung bình cuộc hẹn theo ngày và tuần

Tổng số cuộc hẹn/Số ngày làm việc

Đo lường sự nhiệt tình cũng như khó khăn trong thuyết phục khách hàng

Chỉ tiêu hiệu quả chào hàng

Số đơn đặt hàng thành công/Tổng số lần tiếp xúc

Đo lường khả năng thuyết phục, đàm phán của nhân viên qua điện thoại, email, chào giá trực tiếp

Tỷ lệ khách hàng mới

Số khách hàng mới đặt hàng/Số khách hàng mới phản hồi

Tỷ lệ càng cao chứng tỏ hiệu quả marketing trực tiếp, khả năng giao tiếp khách hàng càng tốt

Chỉ tiêu duy trì khách hàng theo tuần

Tổng khách hàng mua hàng/Tổng số khách hàng hiện có

Tỷ lệ càng cao chứng tỏ nhân viên có khả năng duy trì cũng như chăm sóc khách hàng tốt

Tỷ lệ khách hàng tăng (giảm) theo tuần, tháng

Tổng số khách hàng tăng (giảm)/Tổng số khách hàng trước  đó

Đánh giá hiệu quả chăm sóc khách hàng của nhân viên

Chỉ tiêu tỷ lệ sản phẩm mới theo ngày, tuần

Doanh thu sản phẩm mới/Tổng doanh thu bán hàng

Đánh giá khả năng thuyết phục khách hàng đối với sản phẩm mới của công ty

Chỉ tiêu thu hồi công nợ theo ngày, tuần

Số công nợ đã thu/Tổng số công nợ

Đánh giá mức độ hiệu quả trong việc thu hồi nợ đối với nhân viên bán hàng

KPIs cho trợ lý (thư ký) kinh doanh

KPIs

Cách đo

Ý nghĩa

Chấp hành nội quy công ty

Số lần vi phạm nội quy trong tháng

Đánh giá việc chấp hành nội quy của cá nhân

Quản lý văn bản, tài liệu kinh doanh

Số lần sai lệch hồ sơ kinh doanh trong tháng

Đánh giá mức độ hoàn thành công việc hành chính trong bộ phận bán hàng

Chuẩn bị và tổ chức các cuộc họp kinh doanh

Chất lượng hồ sơ so với yêu cầu.

Thông tin, thư triệu tập được gửi đầy đủ, kịp thời.

Tổ chức cuộc họp đạt chất lượng.

Đánh giá mức độ hoàn thành công việc tổ chức các cuộc họp kinh doanh

Hỗ trợ công tác truyền thông, đối ngoại kinh doanh

Chất lượng các thông tin hỗ trợ truyền thông.

Chất lượng các cuộc tiếp xúc đối ngoại trong kinh doanh.

Đánh giá mức độ hoàn thành công việc thuộc lĩnh vực hỗ trợ truyền thông và đối ngoại.

Danh mục KPI cho nhân viên kinh doanh

Các bộ phận bán hàng sẽ có cái nhìn toàn diện hơn về hiệu quả kinh doanh bằng cách theo dõi KPI cho nhân viên bán hàng qua bốn danh mục chính:

KPI về đường ống 

Danh mục này có thể được áp dụng trong các mẫu kpi cho nhân viên kinh doanh giúp bộ phận bán hàng đo lường các chỉ số của doanh số bán hàng trong tương lai để cải thiện dự báo và tăng trưởng:

  • Tỷ lệ phủ định đường ống - Giá trị đường ống chia cho chỉ tiêu hiển thị phủ sóng cho các mục tiêu bán hàng.
  • Tỷ lệ chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành cơ hội - Tỉ lệ phần trăm khách hàng tiềm năng chuyển thành cơ hội đường ống.
  • Thời gian chu kỳ bán hàng - Thời gian trung bình để giao dịch tiến triển qua các giai đoạn trong đường ống bán hàng.

KPI về năng suất 

Đây là danh mục giúp các quản lý đánh giá hiệu quả và khả năng của đội bán hàng:

  • Số lần gọi điện thoại của từng nhân viên bán hàng mỗi ngày - Chỉ số hoạt động cho việc tìm kiếm khách hàng tiềm năng.
  • Số lượng cuộc hẹn được đặt bởi từng nhân viên - Đo lường thành công của việc đặt cuộc hẹn.
  • Số lượng hoạt động bán hàng của từng nhân viên - Định lượng các nhiệm vụ bán hàng hàng ngày.

KPI về doanh thu 

Nhà quản trị có thể sử dụng danh mục này trong mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh  nhằm cung cấp thông tin về lợi nhuận bán hàng và việc tìm và giữ chân khách hàng:

  • Giá trị hợp đồng hàng năm (ACV) - Tổng giá trị hàng năm của các hợp đồng đang hoạt động.
  • Giá trị khách hàng trọn đời (LTV) - Doanh thu được tạo ra cho mỗi khách hàng trong suốt vòng đời mối quan hệ của họ với doanh nghiệp.
  • Tỷ lệ giữ chân khách hàng - Tỉ lệ phần trăm khách hàng được giữ lại trong một khoảng thời gian nhất định.

KPI về hiệu suất bán hàng 

Trong mẫu kpi cho nhân viên kinh doanh, đây là danh mục giúp theo dõi hiệu quả của từng nhân viên và toàn đội:

  • Tỷ lệ thành công - Tỉ lệ phần trăm của các báo giá/giao dịch được thực hiện thành công.
  • Kích thước giao dịch trung bình - Đo lường giá trị giao dịch và hiệu suất bán hàng.
  • Thời gian hoàn thành chu kỳ bán hàng - Theo dõi tiến độ từng giai đoạn của chu kỳ bán hàng.

Mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh chi tiết miễn phí

Mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh là một công cụ quan trọng giúp đánh giá hiệu suất của bộ phận Sales. Nhờ vào mẫu KPI này, người quản lý có thể giám sát và theo dõi hoạt động của bộ phận Sales, đánh giá hiệu quả của các chiến dịch tiếp thị và đưa ra các quyết định kinh doanh hợp lý. Việc sử dụng mẫu KPI cho nhân viên bán hàng sẽ giúp tăng hiệu quả quản lý doanh nghiệp và nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường.

Sau đây là mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh mới nhất được Slimcrm tổng hợp từ các nguồn uy tín. Bạn có thể dễ dàng tải xuống hoàn toàn miễn phí mẫu kpi cho sales để áp dụng cho doanh nghiệp mình tại đây.

mẫu kpi cho nhân viên kinh doanh
Mẫu bảng tính chỉ số đo lường kinh doanh​
mẫu kpi cho nhân viên kinh doanh
Mẫu KPI cho bộ phận kinh doanh mới nhất

Mẫu này bao gồm:

  • Mẫu KPI cho nhân viên Sales
  • Mẫu tính chỉ số đo lường kinh doanh: gồm các chỉ số CAC, CLV, win rate…

SlimCRM - phần mềm quản lý KPI hiệu quả 

Việc sử dụng các công cụ như mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh bằng excel hoặc các ứng dụng miễn phí để quản lý KPI thường khá phổ biến tại nhiều doanh nghiệp hiện nay. Tuy nhiên, điều này có thể gây ra nhiều bất cập trong quá trình quản lý và theo dõi KPI. Những công cụ này thường có nhược điểm là khó tính toán tự động và không đáp ứng được nhu cầu quản lý KPI phức tạp, vì vậy các công cụ quản lý KPI chuyên dụng có thể là lựa chọn tốt hơn.

SlimCRM là một phần mềm quản lý khách hàng và quản trị doanh nghiệp, cung cấp giải pháp quản trị toàn diện cho Tài chính, Bán hàng, Công việc và Nhân sự. Với tính năng quản lý KPI, SlimCRM cho phép người dùng giám sát và theo dõi hiệu suất của từng nhân viên hoặc bộ phận cụ thể trong công ty thông qua các công cụ như đầu công việc, checklist và tình trạng thực hiện. Tất cả các tính năng đều được tích hợp trong một nền tảng, giúp tăng hiệu quả quản trị và tiết kiệm thời gian cho doanh nghiệp.

Đọc ngay:

1. Hướng dẫn xây dựng KPI và BSC cho Startup và SME

2. Top 7 phần mềm đánh giá KPI được nhà quản lý tin dùng

mẫu kpi cho nhân viên kinh doanh
Bảng hiệu suất bán hàng theo nhân viên trên phần mềm SlimCRM

Tìm hiểu và bắt đầu sử dụng miễn phí cho doanh nghiệp tại đây

Trên đây là bài viết về mẫu KPI cho nhân viên kinh doanh. Hy vọng rằng bài viết trên sẽ giúp bạn quản lý và đo lường hiệu quả làm việc của phòng kinh doanh dễ dàng hơn. Đừng quên theo dõi Slimcrm để nhận thông tin mới nhất về các mẫu KPI cho các phòng ban trong doanh nghiệp.

SlimCRM - phần mềm quản lý